みすんのをひわ
studyhiragana.com
ちゅ (chu)
Bảng luyện tập thứ tự nét Hiragana
4 nét
ちゅうい (chuui)
ちゅ (chu) — Luyện tập Hiragana
4 nét · studyhiragana.com/chu
Cách phát âm
Ký tự ghép ちゅ đại diện cho âm tiết 'chu', được hình thành bằng cách kết hợp ち (chi) với ゅ nhỏ.
Hướng dẫn từng nét
ちゅ được viết bằng bốn nét: hai nét cho ち cộng với hai nét cho ゅ nhỏ. ゅ nhỏ được đặt ở khu vực phía dưới bên phải bên cạnh ち.
Từ thông dụng có ちゅ
- うちゅう (uchuu) — vũ trụ
- しゅうちゅう (shuuchuu) — sự tập trung
- すいちゅう (suichuu) — dưới nước
- ちゅうい (chuui) — sự chú ý / lưu ý
- ちゅうおう (chuuou) — trung tâm / giữa
- ちゅうか (chuuka) — Trung Hoa
- ちゅうきゅう (chuukyuu) — trình độ trung cấp
- ちゅうこ (chuuko) — đã qua sử dụng
- ちゅうし (chuushi) — sự ngừng / hoãn
- ちゅうしゃ (chuusha) — sự tiêm
- ちゅうじつ (chuujitsu) — trung thành
- ちゅうじゅん (chuujun) — mười ngày giữa tháng
- ちゅうせん (chuusen) — sự bốc thăm / xổ số
- ちゅうどく (chuudoku) — sự ngộ độc / nghiện
- ちゅうもん (chuumon) — đơn đặt hàng
- でんちゅう (denchuu) — cột điện
- とちゅう (tochuu) — trên đường / giữa chừng
- れんちゅう (renchuu) — bọn / nhóm người
- しょくちゅうどく (shokuchuudoku) — ngộ độc thực phẩm
- ちゅうがくせい (chuugakusei) — học sinh trung học cơ sở
Cách viết ちゅ (chu) trong Hiragana
Ký tự hiragana ちゅ được phiên âm là "chu" và được viết bằng 4 nét.
Thứ tự nét của ちゅ
Khi viết ちゅ, hãy theo thứ tự nét được đánh số trong ký tự tham khảo ở trên. Các ký tự tiếng Nhật thường được viết từ trái sang phải và từ trên xuống dưới. Thứ tự nét đúng giúp cải thiện độ rõ ràng và tốc độ viết.
Mẹo luyện tập
- In bảng này trên giấy Letter tiêu chuẩn 8.5" × 11"
- Bắt đầu bằng cách tô theo các ký tự hướng dẫn màu xám nhạt ở cột đầu tiên
- Sau đó luyện viết ちゅ tự do trong các ô trống
- Chú ý hướng và thứ tự nét — theo hướng dẫn có đánh số
- Để luyện tập tương tác với hoạt ảnh, hãy truy cập trang học chính
Giới thiệu về Hiragana
Hiragana là một trong ba hệ thống chữ viết tiếng Nhật. Nó gồm 46 ký tự cơ bản, mỗi ký tự đại diện cho một âm tiết. Hiragana dùng cho từ thuần Nhật, trợ từ ngữ pháp và đuôi động từ. Học đúng thứ tự nét là điều cần thiết để viết tay tiếng Nhật chính xác.
さをへみそたよ
studyhiragana.com